dã thú

Học thuật
Thân thiện
dã thú

Hai con dã thú đang uống nước bên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài thú sống hoang dã trong rừng núi, chưa được thuần hóa: "dã thú" dùng để chỉ các loài động vật sống trong tự nhiên, thường bản năng hung dữ săn mồi.
    • Biểu tượng cho sự man rợ, hung bạo: Trong cách nói ẩn dụ, "dã thú" có thể chỉ những hành vi tàn bạo, thiếu văn minh của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu rừng nguyên sinh nơi trú của nhiều loài dã thú. (Khu rừng nguyên sinh nơi trú của nhiều loài thú hoang dã.)
    • Hành động tàn sát đó chẳng khác gì hành vi của dã thú. (Hành động tàn sát đó chẳng khác gì hành vi của loài thú hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bản năng dã thú": chỉ những bản năng nguyên thủy, hung hãn, thường bị kìm nén trong xã hội loài người.

    • Trong hoàn cảnh cùng cực, bản năng dã thú của hắn đã trỗi dậy. (Trong hoàn cảnh cùng cực, bản năng hoang dã của hắn đã trỗi dậy.)
  • "Cuộc sống dã thú": cách nói von về một cuộc sống thiếu tiện nghi, man rợ, xa rời văn minh.

    • Sau vụ đắm tàu, họ phải sống một cuộc sống dã thú trên đảo hoang. (Sau vụ đắm tàu, họ phải sống một cuộc sống hoang dã trên đảo hoang.)
Biến thể từ gần giống
  • Thú dữ (danh từ): từ gần nghĩa, nhấn mạnh hơn vào tính chất hung dữ, nguy hiểm của loài thú.

    • Khu vực này nhiều thú dữ, cần phải cẩn thận. (Khu vực này nhiều thú hung dữ, cần phải cẩn thận.)
  • Mãnh thú (danh từ): chỉ loài thú dữ tợn, sức mạnh lớn.

    • Hổ một mãnh thú của rừng xanh. (Hổ một loài thú dữ tợn của rừng xanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Thú rừng: thú sống trong rừng.
  • Thú hoang: thú sống hoang dã.
Từ trái nghĩa
  • Thú nuôi: thú vật đã được con người thuần hóa nuôi dưỡng.
  • Thú cưng: động vật được nuôi làm cảnh, làm bạn.
Thành ngữ liên quan
  • Hàng thịt như dã thú: (cách nói mạnh) chỉ việc ăn uống thô tục, thiếu văn hóa.

    • Ăn uống nhồm nhoàm, hàng thịt như dã thú. (Ăn uống nhồm nhoàm, giống như thú hoang.)
  • thú tính: tính cách hung bạo, man rợ.

    • Tên tội phạm đó đã bộc lộ đầy đủthú tính của mình. (Tên tội phạm đó đã bộc lộ đầy đủ bản tính hung bạo, man rợ của mình.)
dã thú

Hai con dã thú đang uống nước bên bờ sông.

  1. dt. Thú sốngrừng: Họ sống chẳng khác gì dã thú.

Từ gần giống

Từ chứa "dã thú"